Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yuán*shǒu元

Nghĩa tiếng Việt

nguyên thủ

Âm Hán Việt

nguyên thủ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (số hai)

4 nét

Bộ: 首 (đầu, đứng đầu)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn phong trang trọng, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ chỉ chức danh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nguyên thủ

Từng chữ

  • 元nguyênbắt đầu, thứ nhất; chủ yếu, căn bản, nguyên tố; đơn vị tiền tệ; đời nhà Nguyên
  • 首thủđầu; chúa, chủ, trùm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3国guó thanh 2元yuán thanh 2首shǒu thanh 3在zài thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4上shang thanh 5进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5友yǒu thanh 3好hǎo thanh 3会huì thanh 4谈tán. thanh 2。

    Nguyên thủ hai nước đã tiến hành hội đàm hữu nghị tại hội nghị.

  • 国guó thanh 2家jiā thanh 1元yuán thanh 2首shǒu thanh 3的de thanh 5访fǎng thanh 3问wèn thanh 4受shòu thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5热rè thanh 4烈liè thanh 4欢huān thanh 1迎yíng. thanh 2。

    Chuyến thăm của nguyên thủ quốc gia đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt.

  • 他tā thanh 1作zuò thanh 4为wéi thanh 2国guó thanh 2家jiā thanh 1元yuán thanh 2首shǒu thanh 3出chū thanh 1席xí thanh 2了le thanh 5这zhè thanh 4次cì thanh 4典diǎn thanh 3礼lǐ. thanh 3。

    Ông ấy đã tham dự buổi lễ này với tư cách là nguyên thủ quốc gia.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.