Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc phân câu để liên kết mạch văn
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thử hậu
Từng chữ
- 此thửnày, bên này
- 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu
Tầng từ vựng
此后 là từ chỉ thời gian, nghĩa là 'sau đó, từ đó về sau'. Hán-Việt 'thử' (此 - này) + 'hậu' (后 - phía sau/sau) = sau thời điểm này. Dùng để kết nối các sự kiện theo trình tự thời gian. Trang trọng hơn 此后 có 从今以后 (từ nay về sau).
Câu ví dụ
- 此后,我们再也没有见过面。
Từ đó về sau, chúng tôi không còn gặp nhau nữa.
- 他毕业后去了北京,此后就一直留在那里。
Anh ấy đến Bắc Kinh sau khi tốt nghiệp, từ đó đến giờ vẫn ở đó.
- 此后不久,他就生病了。
Không lâu sau đó, anh ấy đã ốm.
Kết hợp thường gặp
- 此后不久
không lâu sau đó
- 此后一直
từ đó đến giờ luôn
- 从此以后
từ đó về sau (đồng nghĩa)
- 在此之后
sau thời điểm này
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.