Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cǐ此
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

sau đó, từ đó về sau; kể từ lúc đó

Âm Hán Việt

thử hậu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng đầu câu hoặc phân câu để liên kết mạch văn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thử hậu

Từng chữ

  • 此thửnày, bên này
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

此后 là từ chỉ thời gian, nghĩa là 'sau đó, từ đó về sau'. Hán-Việt 'thử' (此 - này) + 'hậu' (后 - phía sau/sau) = sau thời điểm này. Dùng để kết nối các sự kiện theo trình tự thời gian. Trang trọng hơn 此后 có 从今以后 (từ nay về sau).

Câu ví dụ

  • 此后,我们再也没有见过面。Cǐhòu, wǒmen zài yě méiyǒu jiànguò miàn. thanh 3

    Từ đó về sau, chúng tôi không còn gặp nhau nữa.

  • 他毕业后去了北京,此后就一直留在那里。Tā bìyè hòu qù le Běijīng, cǐhòu jiù yīzhí liú zài nàli. thanh 1

    Anh ấy đến Bắc Kinh sau khi tốt nghiệp, từ đó đến giờ vẫn ở đó.

  • 此后不久,他就生病了。Cǐhòu bùjiǔ, tā jiù shēngbìng le. thanh 3

    Không lâu sau đó, anh ấy đã ốm.

Kết hợp thường gặp

  • 此后不久cǐhòu bùjiǔ thanh 3

    không lâu sau đó

  • 此后一直cǐhòu yīzhí thanh 3

    từ đó đến giờ luôn

  • 从此以后cóngcǐ yǐhòu thanh 2

    từ đó về sau (đồng nghĩa)

  • 在此之后zài cǐ zhīhòu thanh 4

    sau thời điểm này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.