Từ vựng tiếng Trung
zhī*hòu

Nghĩa tiếng Việt

sau đó, về sau, sau khi

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

giới từ / thời từ

Giới từ chỉ thời gian sau một mốc hoặc sự kiện. Đứng sau danh từ hoặc cụm thời gian (吃饭之后 - sau khi ăn, 三天之后 - ba ngày sau). Có thể kết hợp với 从 (从此之后 - từ đó về sau). Trong văn nói, có thể lược bỏ之 thành 后 (之后 = 后), nhưng 之后 trang trọng hơn.

Câu ví dụ

  • 吃饭之后,我们去散步。Chīfàn zhīhòu, wǒmen qù sànbù. thanh 1

    Sau khi ăn xong, chúng tôi đi dạo.

  • 三天之后,我收到了回信。Sāntiān zhīhòu, wǒ shōudào le huíxìn. thanh 1

    Ba ngày sau, tôi收到了 thư hồi âm.

Kết hợp thường gặp

  • 之后zhīhòu thanh 1

    sau đó

  • 从此之后cóngcǐ zhīhòu thanh 2

    từ đó về sau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.