Từ vựng tiếng Trung
shù*yè

Nghĩa tiếng Việt

lá cây

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '树' có bộ '木' (cây) chỉ ý nghĩa liên quan đến cây cối, và phần còn lại biểu thị âm.
  • Chữ '叶' có bộ '口' (miệng) chỉ cách phát âm, và phần còn lại biểu thị lá.

Chữ '树叶' có nghĩa là lá cây.

Từ ghép thông dụng

shù

cây cối

shùgàn

thân cây

zi

lá cây