Từ vựng tiếng Trung
shù*mù

Nghĩa tiếng Việt

cây cối

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (cây)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 树 gồm có bộ 木 (cây) và phần còn lại là 对 (đối) không đầy đủ, tạo thành ý nghĩa liên quan đến cây cối.
  • 木 là một hình tượng của cây với cành và thân rõ ràng.

Cả hai chữ đều liên quan đến cây cối, thực vật.

Từ ghép thông dụng

shù

cây cối

shù

lá cây

shùzhī

cành cây