Từ vựng tiếng Trung
shù*mù

Nghĩa tiếng Việt

cây cối; rừng cây; sự trồng cây

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (cây)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

树木 là danh từ chỉ cây cối, gỗ. Phân biệt với 树木 (shùmù - cây cối chung) 与 树林 (shùlín - rừng cây).

Câu ví dụ

  • 公园里有很多树木。Gōngyuán lǐ yǒu hěnduō shùmù. thanh 1

    Trong công viên có rất nhiều cây cối.

  • 保护树木对环境很重要。Bǎohù shùmù duì huánjìng hěn zhòngyào. thanh 3

    Bảo vệ cây cối rất quan trọng đối với môi trường.

  • 春天是种植树木的好季节。Chūntiān shì zhòngzhí shùmù de hǎo jìjié. thanh 1

    Mùa xuân là mùa tốt để trồng cây.

  • 这片森林里的树木已经有百年历史。Zhè piàn sēnlín lǐ de shùmù yǐjīng yǒu bǎinián lìshǐ. thanh 4

    Những cây trong khu rừng này đã có lịch sử trăm năm.

Kết hợp thường gặp

  • 种植树木zhòngzhí shùmù thanh 4

    trồng cây

  • 砍伐树木kǎnfá shùmù thanh 3

    đốn cây

  • 茂密的树木màomì de shùmù thanh 4

    cây cối rậm rạp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.