Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa树木 là danh từ chỉ cây cối, gỗ. Phân biệt với 树木 (shùmù - cây cối chung) 与 树林 (shùlín - rừng cây).
Câu ví dụ
- 公园里有很多树木。
Trong công viên có rất nhiều cây cối.
- 保护树木对环境很重要。
Bảo vệ cây cối rất quan trọng đối với môi trường.
- 春天是种植树木的好季节。
Mùa xuân là mùa tốt để trồng cây.
- 这片森林里的树木已经有百年历史。
Những cây trong khu rừng này đã có lịch sử trăm năm.
Kết hợp thường gặp
- 种植树木
trồng cây
- 砍伐树木
đốn cây
- 茂密的树木
cây cối rậm rạp
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.