Từ vựng tiếng TrungLượng từ量词Phó từ副词Danh từ名词
duō*cì

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lần, nhiều lần

Âm Hán Việt

đa thứ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Lượng từ量词Phó từ副词Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ tần suất thực hiện hành động

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đa thứ

Từng chữ

  • đanhiều
  • thứsau (không phải đầu tiên), tiếp theo; thứ bậc, lần, lượt

Tầng từ vựng

多 (đa) nghĩa là nhiều; 次 (thứ) nghĩa là lần, thứ tự. 多次 chỉ số lần nhiều, lặp đi lặp lại.

Câu ví dụ

  • 我多次去过北京。Wǒ duōcì qù guo Běijīng. thanh 3

    Tôi đã đi Bắc Kinh nhiều lần.

  • 他多次提到这件事。Tā duōcì tídao zhè jiàn shì. thanh 1

    Anh ấy đã nhắc đến việc này nhiều lần.

  • 会议多次讨论了这个方案。Huìyì duōcì tǎolùn le zhège fāng'àn. thanh 4

    Cuộc họp đã nhiều lần thảo luận về phương án này.

Kết hợp thường gặp

  • 多次强调duōcì qiángdiào thanh 1

    nhiều lần nhấn mạnh

  • 多次提醒duōcì tíxǐng thanh 1

    nhiều lần nhắc nhở

  • 多次获奖duōcì huòjiǎng thanh 1

    nhiều lần đạt giải thưởng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.