Từ vựng tiếng Trung
duō*cì

Nghĩa tiếng Việt

nhiều lần

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (thiếu)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '多' được tạo thành từ hai chữ '夕' chồng lên nhau, ý chỉ số lượng nhiều.
  • Chữ '次' có bộ '欠' chỉ ý nghĩa liên quan đến việc thực hiện hoặc lặp lại hành động.

'多次' có nghĩa là nhiều lần, chỉ sự lặp lại của một hành động.

Từ ghép thông dụng

duō

nhiều lần

duō

dư thừa

shù

số lần