Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thư"

Âm thư

舒

thưshū

thư thái, dễ chịu; duỗi ra

HSK 3
雌

thưcí

con chim mái

HSK 6

Từ có chữ 雌

狙

thưjū

một giống vượn rất xảo quyệt

疽

thưjū

nhọt sưng nhưng không đỏ

蛆

thưqū

con giòi; váng rượu

纾

thưshū

giải, gỡ; hoãn lại

趄

thưjū

(xem: tư thư 趑趄); (xem: liệt thư 趔趄)

菹

thưjū

dưa muối cả cây; hình phạt bằm xương thịt

鵨

thưshū

Tao

Âm thủ

Âm thứ

刺

thứcì

tiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)

HSK 5
恕

thứshù

tha thứ, thứ tội

HSK 6
庶

thứshù

nhiều; chi thứ (trong dòng họ), con thứ

觑

thứqù

rình mò, xem trộm

磩

thứqì

磩

Âm thụ

Âm thú

娶

thúqǔ

lấy vợ

HSK 5
兽

thúshòu

con thú, thú vật, súc vật

HSK 6
狩

thúshòu

lễ đi săn vào mùa đông

戍

thúshù

lính thú

腧

thúshù

huyệt; đường huyệt; Ghi chú: ''俞''另见yú

Âm thu

秋

thuqiū

mùa thu; năm; thời kỳ

HSK 3
瞅

thuchǒu

nhìn, trông thấy; (xem: thu thải 瞅睬)

揪

thujiū

níu, xoắn lại

啾

thujiū

tiếng khóc hu hu

鳅

thuqiū

cá chạch; cá kì thu

楸

thuqiū

cây gỗ thu (thường dùng để đóng bàn cờ)

萩

thuqiū

một loài ngải

趥

thuqiū

襥

鬏

thujiū

búi tóc

䲡

thuqiū

xem "鳅"

鞧

thuqiū

dây thắng đái

鞦

thuqiū

dây thắng đái

秌

thuqiū

thu; như "mùa thu; thu hoạch" (gdhn)

鹙

thuqiū

cò già (một loài chim nước)

穐

thuqiū

琐

龝

thuqiū

mùa thu

Âm thử

暑

thửshǔ

nóng bức; nắng; mùa hè

HSK 4
鼠

thửshǔ

con chuột

HSK 5
龇

thửzī

nhe răng, nhăn răng

黍

thửshǔ

lúa nếp

呲

thửcī

mắng mỏ; nhe răng cười; rách, vỡ, đứt; phun ra, bắn ra

跐

thửcī

giẫm; đạp; chà đạp; giày xéo; nhón; kiễng (chân)

Âm thù

殊

thùshū

chấm dứt, xong hết; khác biệt; rất, lắm

HSK 5
酬

thùchóu

mời rượu; đền đáp lại

HSK 6
铢

thùzhū

thù (đơn vị đo, bằng 1/24 lạng)

茱

thùzhū

(xem: thù du 茱萸)

洙

thùzhū

sông Thù

雠

thùchóu

thù địch

殳

thùshū

thù (binh khí)

雔

thùchóu

锛

鼄

thùzhū

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Âm thự

署

thựshǔ

nơi làm việc

HSK 6
墅

thựshù

nhà để nghỉ ngơi

HSK 6

Từ có chữ 墅

薯

thựshǔ

(xem: thự lang 薯莨); (xem: thự dự 薯蕷,薯蓣); (xem: hương thự 香薯)

曙

thựshǔ

rạng sáng

Từ có chữ 曙

Âm thừ

蜍

thừchú

(xem: thiềm thừ 蟾蜍)

Luyện viết các chữ âm "thư"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết