Chữ Hán bộ

336 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
kǒumồm, miệng; cửa(xem: lạt bá 唰叭)poóc-phincâu nóizhǐchỉ, mỗi mộtcũ, xưaăn một chút; than thở, sùi sụttáicái bàndāochịu ơn người khácdiāongậm; tha, cắp bằng mồmdīng(xem: đinh ninh 丁寧)hàohiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệulá cây; lá (vật giống hình lá); tờ giấy; trang; họ Diệp; thời kỳ; thờiyòubên phảicó thểkòugõ (cửa); lạy, rập đầujiàokêu, gọilìngkhác; riêng biệtkhông thểchìquát, thétshǐlịch sử(xem: lặc phụ 叻埠)tànkêu, than thở; tấm tắc khen; ngân dài giọngzhàokêu gọi, mời đếnchủ trì, quản lý; quan sởmỗi một; đều, cùnghợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lạichīnói lắp; ăn uốngtốt lànhzhā(tên riêng)míngtên, danh; danh tiếngdiàoviếng người chết; treo ngượctóngcùng nhauxiàdọa nạt, đe doạhấp thụ; hút vàohòuhoàng hậu, vợ vuaôi, chao ôi (thán từ)xiànghướng, phía; hướng vào, nhằm vàoviên quan, người làm việc cho nhà nướcxương sống; họ Lã, họ Lữma(xem: mạ phê 嗎啡,吗啡)(dùng phiên âm tiếng nước ngoài, chủ yếu dùng trong hoá học); a; ôi; úi chànhả ra; nở (hoa)yāotiếng quát tháo, tiếng gào thétènấcǒuthổ ra, hộc ra, nôn mửabacách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ); hút vào, hít vào; (thán từ)beitụng kinhpy-ri-đin (pyridine); Ghi chú: 另见pǐgàobảo cho biết, báo cáozhītiếng kêu chiêm chiếp, chíu chítdāinày (thán từ, đằng hắng để người khác chú ý, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.); Ghi chú: 另见tǎitīngngheyǐnmỉm cườidūntấn Anh (đơn vị đo khối lượng, bằng 1720 cân Trung Quốc); tấn (đơn vị đo dung tích, bằng 40 mét khối)shǔnmút, hútháncằm; nuốt; chứa đựnghǒurống, kêu tokēngcổ họngmở ra; bắt đầulìntiếc rẻ, keo kiệttiếng gãy, tiếng vỡyínngâm thơnói mê, nói sảngnước Ngô; họ Ngô; rầm rĩta (ngôi thứ nhất)dāingây ngô, ngớ ngẩn, ngu đầnyaạ, nha (phụ từ)nói năng cẩn trọng(tiếng than)guōhọ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)fēn(xem: phân phó 吩咐)fèisủa (chó); cắn (chó)fǒukhổ cực; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận xấu(xem: phu nôm 呋喃)jūnchỉ người con trai; vua; chồngchǎo(xem: sảo náo 吵鬧)qìnchó mèo mửa (ói); nói bậy bạ, chửi bớitūnnuốt; tiêu diệtqiāngsặc, nghẹnchéngtrình ra, đưa ra, dâng lênwěnmôi, mép; hôn, thơmyuánngười, kẻ, gãkhông có, chẳng có, chả có; (trợ từ)chuīthổiāhả, hở (thán từ dùng để hỏi); ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý); ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)āiúi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc); nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở); chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)yōutiếng hươu kêupáogầm thét, gầm gừpēihừ; xí; úi chà; ô hay (thán từ, biểu thị sự trách móc, khinh miệt)(xem: già phê 咖啡)zhōuvòng quanh; đời nhà Chuzhòunguyền rủa; thần chúlải nhảijiùxấu, lỗidōngtiếng thùng thùng; mùa đông (như chữ 冬)lìngtiếng nói nhỏ nhẹhít vào, hút vàogọi tocùng, và; trộn lẫn(xem: ca ky 咔嘰,咔叽)lóngcổ họngmìngmạng; lời sai khiếnmínghót (chim), gáy (gà)náotiếng la hétnemột thứ dệt bằng lông giống như giạníng(xem: đinh ninh 叮嚀,叮咛)tiếng trẻ khóc(xem: phân phó 吩咐)tra vào mồmshēnrên rỉ; rêntiếng động lớnnhấm, nhaichíu chíu; vèo vèo; ti; như "ti (tiếng bay vèo vèo)" (gdhn)yǒngvịnh thơwèimùi, hương vịduōôi chao, than ôi (thán từ); tiếng quát tháoāibuồn; thương cảm; tưởng nhớzhǐchỉ (đơn vị đo đời Chu, bằng 8 tấc)duōrun lẩy bẩy; run lập cậptiếng lọc cọc, tạch tạch, tí táchgào; ôi dào, ôi chao, ồ (thán từ)duǒIn-đô (indole)génhài hước, buồn cười, thú vịtiếng xì xàoyǎocắn vào xươnguống nước; ngáp; tiếng cườihāihoxiánđều (chỉ tất cả đều sao đó)xiūgiễu cợthuāầm ĩhuīhí (từ tượng thanh, tiếng ngựa hí.)hōngđánh nhau ầm ĩxiǎngvọng lại; tiếng vọng tiếng vang; điểm (giờ)khạc ra máukuàinuốt vàokuāngloảng xoảng (từ tượng thanh)xiāosợ hãi; lải nhảiliěnói bậy, nói ba hoa; khóc nhèo nhẹo; nhếch mép; hài hước, buồn cười, thú vịmắng mỏ, chửi bớimōutiếng bò rốngmiētiếng dê con kêu be be; mẹ; họ Mịtiếng gọi mèogì, nào(xem: nha ẩu 啞嘔,哑呕); (xem: nha nha 啞啞,哑哑)nóngnói lẩm bẩmwatiếng trẻ khóc; thổ ranào, này (trợ từ); dô hò, dô ta (trợ từ); ối chao, chao ôipàipiperazin (tên thuốc) (Anh : piperazine)pǐnđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thửguānghay nói; tiếng khua chiêng trống oang oangzánta, tôi, mìnhzāirất, lắm (ý nhấn mạnh); vừa mới; sao, đâu (trong câu hỏi); vậy, thay (trong câu cảm thán)vải len, đồ dệt bằng lôngnếm thức ăn; ăn, húpshěnmỉm cườimắng mỏ; nhe răng cười; rách, vỡ, đứt; phun ra, bắn razhàtiếng than thởbàn bạc, tư vấn; tường trìnhhuìnôn, mửa, oẹ(xem: y ốc 咿喔)yànnghẹn cổ không nói đượcahả, hở (thán từ dùng để hỏi); ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý); ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)āiừ (thán từ); hừ (thán từ); ôi, ối (thán từ)bú sữaanh traidễ chịuzhā(xem: triêu triết 啁哳)nói nỉ nonzuòzôn; dôn (âm dùng phiên âm)tángđời nhà Đường (Trung Quốc); khoác, hoang đườnghēngrên rỉ; hát khẽ, ngâm khẽxiāogầm, hét, sủahuànkêu, gọithan thởkhóc toláohót líu lo; nói nhiềudặmnhãn hiệu, mark hàng hoáó(xem: ngâm nga 吟哦)gěngnghẹn, tắctiếng đọc sách ê a; tôi, ta; khôngyànviếng (việc tang ma)shàochòi canh, trạm gác; chim kêu; thổi còichītiếng cười khúc khíchzàocãi nhauchúnmôisuōxui, xúi giục; bú, mútsuǒ(xem: toả nột 嗩吶,唢吶)zhékhôn, trí tuệ; triết họcbốp, bộp (tiếng động)biawéichỉ cóxiàorít, thở dài, huýt gió; gầm, thét gào, kêu, húla(trợ từ, là hợp âm của hai chữ 了啊)fēi(xem: già phê 咖啡); (xem: mạ phê 嗎啡,吗啡)shòubán đi, bán rashāngbuôn bánshàgì, nấy, nàochàngkêu lên