Nghĩa tiếng Việt
khóc to
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
哭 trong giáp cốt là chữ hội ý: 吅 (hai miệng) + người tóc dài đang khóc. Phần "người tóc dài" dần biến hình thành 犬. Có thuyết cho rằng 吅 là rút gọn của bộ biểu âm 咢, khiến 哭 thành chữ hình thanh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /kū/khóc
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khóc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khốc": hai cái miệng 吅 phía trên người 犬 cùng kêu to – tiếng khóc òa lên; nên 哭 nghĩa là khóc, khóc to.
Gương Hán-Việt
trong tiếng Việt đọc thẳng là "khóc" (cùng âm); Hán-Việt chính thống là "khốc" trong thống khốc, đại khốc, khốc liệt.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 哭 mở khoá: 哭, 哭泣, 大哭, 痛哭, 哭笑不得.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Trong giáp cốt, 哭 là chữ hội ý gồm 吅 (hai miệng, biểu thị tiếng khóc to) cộng với hình người tóc dài (giống 老 không có gậy). Hình "người tóc dài" dần bị viết lệch thành 犬 trong giai đoạn sau. Một thuyết khác cho rằng 吅 thực ra là rút gọn của bộ biểu âm 咢, khiến 哭 trở thành chữ hình thanh (psc). Dù theo cách nào, nghĩa của chữ luôn là "khóc, kêu khóc to".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 小孩子哭了。
Em bé khóc rồi.
- 她伤心地哭了。
Cô ấy đau lòng khóc.
- 别哭了。
Đừng khóc nữa.
- 听了这个故事,我想哭。
Nghe câu chuyện này, tôi muốn khóc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.