Nghĩa tiếng Việt
tiếng gọi mèo
Âm Hán Việt
mễ, mị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 9 nét
咪 la chu hinh thanh: bo 口 (khau, mieng — bieu nghia) + 米 (mieu, gao — bieu am). Chi tieng meo, tieng goi meo, hoac micro (phien am).
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm từ mô phỏng âm thanh tiếng mèo kêu hoặc dùng trong tên gọi thân mật.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mễ, mị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "my": mieng (口) phat ra tieng mieu (米 bieu am) — tieng goi meo nho nhe.
Gương Hán-Việt
My trong tieu my (小咪 — meo nho), miao mi (喵咪 — tieng keu meo)
Mở khoá kiến thức
Biet 咪 mo khoa: 猫咪 (meo nho than mat), 咪咪 (tieng meo keu), 话筒/咪 (micro tieng Quang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
咪 la chu hinh thanh gom 口 (mieng) lam bieu nghia va 米 (gao) lam bieu am. Nghia goc: tieng meo keu; tieng goi meo. Ngay nay con dung de phien am micro hoac goi meo than mat.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 猫咪在叫。
Con meo dang keu.
- 她对着咪唱歌。
Co ay hat truoc micro.
- 小咪,过来!
Meo nho, lai day!
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.