Từ vựng tiếng Trung
jiào

Nghĩa tiếng Việt

kêu, gọi

1 chữ5 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

叫 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 丩 (Cưu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Khẩu cho biết liên quan đến miệng/tiếng kêu, 丩 gợi âm.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Hán-Việt: khiếu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khiếu": Khiếu (叫) là cái miệng (口) cất tiếng: nghĩa là kêu, gọi, hô to.

Gương Hán-Việt

'khiếu' trong 'kêu khóc', họ với 'khiếu nại' (kêu oan).

Mở khoá kiến thức

Biết 叫 (khiếu) giúp nhớ các từ liên quan tiếng kêu, hô gọi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 叫 là chữ hình thanh: 口 (miệng) làm nghĩa phù, 丩 làm thanh phù. Theo Thuyết văn, nghĩa gốc là 'kêu, hô to'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi? thanh 3

    Bạn tên là gì?

  • 我叫小明。wǒ jiào Xiǎomíng. thanh 3

    Tôi tên là Tiểu Minh.

  • 妈妈叫我回家。māma jiào wǒ huí jiā. thanh 1

    Mẹ gọi tôi về nhà.

  • 狗在叫。gǒu zài jiào. thanh 3

    Con chó đang sủa.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 叶 cũng là 口 + thành phần bên phải, kết cấu trái-phải giống

  • 丩/收 phần bên phải gần giống, dễ nhầm nét

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.