Từ vựng tiếng Trung
jiào

Nghĩa tiếng Việt

gọi, kêu, hô

1 chữ5 nétTrong 11 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

single-char-used-as-word

'叫' là gọi hoặc kêu. '你叫什么名字?' hỏi tên. '我叫...' giới thiệu tên. '别叫' đừng kêu, đừng la hét.

Câu ví dụ

  • 你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzi? thanh 3

    Bạn tên gì?

  • thanh 3jiào thanh 4 thanh 3Míng thanh 2

    Tôi tên là Lý Minh

  • Bié thanh 2jiào thanh 4

    Đừng kêu/đừng gọi

  • Jiào thanh 4 thanh 1lái thanh 2

    Gọi anh ấy đến

  • Yǒu thanh 3rén thanh 2zài thanh 4jiào thanh 4 thanh 3

    Có người đang gọi tôi

Kết hợp thường gặp

  • 名字míngzi thanh 2

    tên

  • 叫声jiàoshēng thanh 4

    tiếng kêu

  • 大叫dàjiào thanh 4

    hô to, kêu to

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.