Nghĩa tiếng Việt
kêu, gọi
Âm Hán Việt
khiếu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 口
- Số nét
- 5 nét
叫 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 丩 (Cưu, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ Khẩu cho biết liên quan đến miệng/tiếng kêu, 丩 gợi âm.
Loại từ & cách dùng
Dùng để chỉ hành động phát ra âm thanh hoặc gọi tên một người, sự vật.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ đơn'叫' là gọi hoặc kêu. '你叫什么名字?' hỏi tên. '我叫...' giới thiệu tên. '别叫' đừng kêu, đừng la hét.
- /jiào/làm, yêu cầu, đặt hàng
- /jiào/gọi
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: khiếu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khiếu": Khiếu (叫) là cái miệng (口) cất tiếng: nghĩa là kêu, gọi, hô to.
Gương Hán-Việt
'khiếu' trong 'kêu khóc', họ với 'khiếu nại' (kêu oan).
Mở khoá kiến thức
Biết 叫 (khiếu) giúp nhớ các từ liên quan tiếng kêu, hô gọi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 叫 là chữ hình thanh: 口 (miệng) làm nghĩa phù, 丩 làm thanh phù. Theo Thuyết văn, nghĩa gốc là 'kêu, hô to'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 你叫什么名字?
Bạn tên là gì?
- 我叫小明。
Tôi tên là Tiểu Minh.
- 妈妈叫我回家。
Mẹ gọi tôi về nhà.
- 狗在叫。
Con chó đang sủa.
- 你叫什么名字?
Bạn tên gì?
- 我叫李明
Tôi tên là Lý Minh
- 别叫
Đừng kêu/đừng gọi
- 叫他来
Gọi anh ấy đến
- 有人在叫我
Có người đang gọi tôi
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.