Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yějiàoyóumáozhān

Nghĩa tiếng Việt

tấm lợp chống thấm (giấy dầu)

Âm Hán Việt

dã khiếu du mao chiên

5 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can); bộ ất)

3 nét

Bộ: (mồm, miệng; cửa)

5 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

8 nét

Bộ: (sợi lông)

4 nét

Bộ: (sợi lông)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Vật liệu xây dựng dùng để chống thấm nước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dã khiếu du mao chiên

Từng chữ

  • cũng; vậy
  • khiếukêu, gọi
  • dutinh dầu
  • maosợi lông
  • chiênmền, chăn, giạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.