Từ vựng tiếng Trung
chī

Nghĩa tiếng Việt

nói lắp; ăn uống

1 chữ6 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

吃 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 乞 (Khất, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 口 cho biết nghĩa liên quan đến miệng.

Hán-Việt: cật

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Cật" — đưa thức ăn vào miệng (口); 吃 nghĩa quen thuộc là "ăn".

Gương Hán-Việt

"cật" trong "cật vấn"; biến âm "khất" gắn với phần âm 乞

Mở khoá kiến thức

Biết 吃 mở khoá "ăn cơm" (吃饭), "ngon" (好吃), "bất ngờ" (吃惊).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Theo Wiktionary, 吃 là chữ hình thanh ghép 口 (miệng) làm phần nghĩa và 乞 làm phần âm — nghĩa gốc là "nói lắp". Phần âm 乞 có thể góp thêm nghĩa vì nó mang nghĩa mượn "cầu xin" (cố nói mà khó khăn). Về sau chữ được dùng phổ biến với nghĩa "ăn".

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们一起吃饭吧。wǒmen yìqǐ chī fàn ba. thanh 3

    Chúng ta cùng ăn cơm nhé.

  • 这个菜很好吃。zhège cài hěn hǎochī. thanh 4

    Món này rất ngon.

  • 你想吃什么?nǐ xiǎng chī shénme? thanh 3

    Bạn muốn ăn gì?

  • 我每天吃早饭。wǒ měitiān chī zǎofàn. thanh 3

    Mỗi ngày tôi ăn sáng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 乞 là phần âm trong 吃, dễ viết thiếu bộ 口

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.