Nghĩa tiếng Việt
kẻ ăn mày, người ăn xin
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
乞 là chữ độc thể, biến thể của 气 (khí). Theo Wiktionary, dạng chữ này được phân hóa từ 气 để chỉ nghĩa mượn (giả tá) "xin, cầu xin". Thành phần trên (𠂉) không liên quan đến bộ 旅 hay 人. Đây là chữ tượng hình/giả tá, không phải hình thanh.
Hán-Việt: khất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khất": chữ 乞 trông như người khom lưng chìa tay ra xin — "khất" trong "hành khất" là đi ăn xin; 乞丐 là người ăn xin.
Gương Hán-Việt
Khất xuất hiện trong "hành khất" (乞食 – đi xin ăn), "khất thực" (xin cơm).
Mở khoá kiến thức
Biết 乞 mở khoá: 乞丐 (người ăn xin), 乞讨 (đi xin ăn), 乞求 (cầu xin).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ 乞 là biến thể phân hóa từ 气 (khí), được tạo ra để chỉ riêng nghĩa "xin, cầu xin" vốn là nghĩa mượn của 气. Wiktionary giải thích: khi 气 được dùng với nghĩa "xin", người ta tạo ra 乞 riêng để phân biệt. Thành phần trên (𠂉) không liên quan đến bộ 旅 hay 人 dù trông tương tự. Hán-Việt đọc là Khất — cùng gốc với từ "khất sĩ" (người hành khất).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 街上有很多乞丐。
Trên đường có rất nhiều người ăn xin.
- 他向父母乞求原谅。
Anh ấy cầu xin cha mẹ tha thứ.
- 不要乞讨,要自力更生。
Đừng đi ăn xin, hãy tự lực cánh sinh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.