Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

con bọ chét

1 chữ9 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

虼 là chữ độc thể, không phân tích được bộ phận rõ ràng từ nguồn học thuật; chưa có nguồn học thuật về cấu tạo.

Hán-Việt: cách

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cách" (học giả phục nguyên từ MC gè): 虼 — con bọ chét ký sinh nhỏ bé, chữ hiếm trong phương ngữ Trung Quốc.

Gương Hán-Việt

cách — chưa thấy dùng trong từ Hán-Việt thông dụng tiếng Việt

Mở khoá kiến thức

虼 rất hiếm gặp, chủ yếu xuất hiện trong từ 虼蚤 (bọ chét) ở tiếng Trung phương ngữ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

虼 (gè) chỉ một loài côn trùng ký sinh nhỏ (bọ chét loài dê hoặc lạc đà). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn; chưa có nguồn học thuật về tự nguyên.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 虼蚤很难消灭。gèzao hěn nán xiāomiè. thanh 4

    Bọ chét rất khó tiêu diệt.

  • 这种虼蚤常寄生在骆驼身上。zhè zhǒng gèzao cháng jìshēng zài luòtuo shēn shàng. thanh 4

    Loài bọ chét này thường ký sinh trên lạc đà.

  • 他在草地上被虼蚤咬了。tā zài cǎodì shàng bèi gèzao yǎo le. thanh 1

    Anh ấy bị bọ chét cắn trên bãi cỏ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ thủ 虫, dễ nhầm khi viết tay

  • 虼蚤 là cụm từ hay đi cùng nhau, dễ nhầm vai trò từng chữ

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.