Nghĩa tiếng Việt
con ve sầu
Âm Hán Việt
thuyền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 14 nét
蝉 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: sâu bọ) + 单 (Đan, biểu âm). Chữ hình thanh, giản thể của 蟬 — 虫 chỉ loài côn trùng, 单 cho âm đọc chán.
Loại từ & cách dùng
Thường làm danh từ đứng độc lập hoặc làm yếu tố cấu tạo từ chỉ các sự vật liên quan đến ve sầu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: thuyền
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiền": con SÂU BỌ (虫) ĐƠN CHIẾC (单) mà tiếng kêu vang trời — con ve sầu kêu thiền thiền.
Gương Hán-Việt
蝉鸣 (thiền minh — tiếng ve kêu); 寒蝉 (hàn thiền — ve mùa lạnh, ý lặng im)
Mở khoá kiến thức
Biết 蝉 (thiền) mở khoá: 蝉鸣 (tiếng ve), 金蝉脱壳 (ve vàng lột xác — thoát thân).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh (giản thể của 蟬). 虫 (sâu bọ) là phần biểu nghĩa; 单 là phần biểu âm. Nghĩa gốc: con ve sầu — loài côn trùng kêu vang mùa hè.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 夏天树上的蝉叫得很响。
Mùa hè ve trên cây kêu rất to.
- 金蝉脱壳是一种计谋。
Ve vàng lột xác là một mưu kế thoát thân.
- 蝉声让人感到夏日的炎热。
Tiếng ve làm người ta cảm nhận cái nóng của mùa hè.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.