Từ vựng tiếng Trung
qǐ*tǎo乞
讨
Nghĩa tiếng Việt
xin ăn
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
乞
Bộ: 乙 (phần cong)
3 nét
讨
Bộ: 讠 (ngôn ngữ)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '乞' có bộ '乙' biểu thị phần cong, thường liên quan đến sự uốn lượn hoặc động tác.
- Chữ '讨' có bộ '讠' biểu thị lời nói hoặc ngôn ngữ, kết hợp với chữ '寸' thể hiện sự đo lường, có thể hiểu là việc đo lường lời nói hay hành động.
→ Từ '乞讨' có nghĩa là hành động xin xỏ hoặc cầu xin, thường liên quan đến việc xin ăn.
Từ ghép thông dụng
乞讨者
người ăn xin
乞求
cầu xin
讨饭
xin ăn