Nghĩa tiếng Việt
thước (10 tấc)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
尺 là chữ tượng hình (nguồn gốc không chắc chắn): có thể là bàn tay xoè ngón đo chiều dài một thước (tương đương 10 tấc/thốn), hoặc người có dấu đánh dấu ở chân. Không phân tách thành bộ thủ có nghĩa rõ ràng.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chǐ/thước đo (đơn vị độ dài = 0,33 m)
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
HSK
Hán-Việt: xích
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xích": hình vẽ bàn tay căng đo — xích (thước), một xích dài khoảng một gang tay.
Gương Hán-Việt
xích trong "thước xích" (尺子), "thốn xích" (尺寸, kích thước), "xích độ" (尺度, tiêu chuẩn)
Mở khoá kiến thức
Biết 尺 (xích) mở khoá: 尺子 (thước kẻ), 尺寸 (kích thước), 尺度 (tiêu chuẩn, mức độ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
尺 theo Wiktionary là chữ bất định nguồn gốc. Các giải thích: (1) người (人) với dấu (乙) ở chân đánh dấu 10 thốn; (2) biến thể của 乇, 宅, 斥; (3) tượng hình bàn tay căng ngón cái và ngón giữa để đo độ dài (Shirakawa Shizuka). Nghĩa gốc: đơn vị đo dài (1 xích = 10 thốn ≈ 33cm).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 请用尺子量一下这张桌子。
Xin hãy dùng thước đo cái bàn này.
- 这件家具的尺寸刚刚好。
Kích thước của món đồ nội thất này vừa vặn.
- 做事要有尺度。
Làm việc phải có chừng mực.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.