Từ vựng tiếng Trung
chǐ*zi

Nghĩa tiếng Việt

thước kẻ

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác)

4 nét

Bộ: (con)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 尺 có bộ '尸' (xác) phía trên và nét kéo dài phía dưới tạo thành hình chữ c
  • Chữ 子 có dạng hình người ngồi với hai nét ngang và một nét móc

尺子 thường dùng để chỉ dụng cụ đo lường, như cây thước.

Từ ghép thông dụng

尺子chǐzi

thước

卷尺juǎnchǐ

thước dây

尺幅chǐfú

kích thước (bề rộng)