Từ vựng tiếng Trung
chǐ*dù

Nghĩa tiếng Việt

Tiêu chuẩn, mức độ cho phép; giới hạn về quy mô hoặc hành vi được chấp nhận trong một ngữ cảnh nhất định.

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (xác chết, thi thể)

4 nét

Bộ: 广 (rộng lớn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

尺度 không chỉ đơn giản là 「tiêu chuẩn」 (标准); nó còn mang hàm nghĩa về mức độ cho phép hay giới hạn chấp nhận được, thường trong ngữ cảnh nghệ thuật, truyền thông, ứng xử.

Câu ví dụ

  • 这部电影的尺度太大,不适合未成年人观看。Zhè bù diànyǐng de chǐdù tài dà, bù shìhé wèi chéngnián rén guānkàn. thanh 4

    Bộ phim này có nội dung quá cỡ, không phù hợp cho người chưa thành niên xem.

  • 批评要有尺度,不能过于严苛。Pīpíng yào yǒu chǐdù, bù néng guòyú yánkē. thanh 1

    Phê bình cần có chừng mực, không nên quá khắt khe.

  • 每个人对幽默的尺度感不同。Měi gè rén duì yōumò de chǐdù gǎn bùtóng. thanh 3

    Mỗi người có cảm nhận về giới hạn hài hước khác nhau.

  • 城市规划要按照一定的尺度进行设计。Chéngshì guīhuà yào ànzhào yīdìng de chǐdù jìnxíng shèjì. thanh 2

    Quy hoạch đô thị phải thiết kế theo một tỷ lệ nhất định.

Kết hợp thường gặp

  • 拿捏尺度nā niē chǐdù thanh 1

    nắm chắc giới hạn, kiểm soát mức độ

  • 尺度感chǐdù gǎn thanh 3

    cảm giác về giới hạn/chừng mực

  • 超出尺度chāochū chǐdù thanh 1

    vượt giới hạn

  • 把握尺度bǎwò chǐdù thanh 3

    giữ đúng chừng mực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.