Từ vựng tiếng Trung
chǐ*dù尺
度
Nghĩa tiếng Việt
tiêu chuẩn
2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
尺
Bộ: 尸 (xác chết, thi thể)
4 nét
度
Bộ: 广 (rộng lớn)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '尺' có bộ '尸', thường thể hiện hình dạng của một vật dài như một cái thước hoặc một đơn vị đo lường.
- Chữ '度' có bộ '广', thể hiện sự đo lường rộng lớn, liên quan đến kích thước hoặc nhiệt độ.
→ Chữ '尺度' kết hợp để chỉ kích thước hoặc phạm vi đo lường.
Từ ghép thông dụng
尺度
kích thước, tiêu chuẩn
尺码
kích cỡ (quần áo, giày dép)
度量
đo lường, cân nhắc