Từ vựng tiếng Trung
kǒu*chī口
吃
Nghĩa tiếng Việt
cà lăm
2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
口
Bộ: 口 (miệng)
3 nét
吃
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '口' có nghĩa là miệng, biểu thị hành động liên quan đến nói hoặc ăn.
- Chữ '吃' bao gồm bộ '口' (miệng) và phần còn lại tượng hình cho việc tiêu thụ thức ăn.
→ '口吃' có nghĩa là nói lắp bắp, khi miệng không phát âm rõ ràng hoặc trơn tru.
Từ ghép thông dụng
口吃
nói lắp bắp
吃饭
ăn cơm
吃苦
chịu khổ
吃惊
ngạc nhiên