Từ vựng tiếng Trung
chī*kuī

Nghĩa tiếng Việt

bị thiệt thòi

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (thiếu hụt)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '吃' có bộ '口' biểu thị hành động liên quan đến miệng, như ăn uống.
  • Chữ '亏' có bộ '丂' mang ý nghĩa thiếu hụt hoặc tổn thất.

Sự kết hợp '吃亏' có nghĩa là chịu thiệt thòi hoặc bị tổn thất, thường ám chỉ việc bị mất mát hoặc không có lợi.

Từ ghép thông dụng

chīfàn

ăn cơm

chī

chịu khổ

chījīng

ngạc nhiên