Từ vựng tiếng Trung
chī*kuī

Nghĩa tiếng Việt

bị thiệt thòi

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (thiếu hụt)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bị thiệt thòi

Câu ví dụ

  • 这是吃亏Zhè shì 吃亏 thanh 4

    Đây là bị thiệt thòi

  • 我喜欢吃亏Wǒ xǐhuān 吃亏 thanh 3

    Tôi thích 吃亏

  • 去吃亏Qù 吃亏 thanh 4

    Đi 吃亏

  • 没有吃亏Méiyǒu 吃亏 thanh 2

    Không có 吃亏

Kết hợp thường gặp

  • 很吃亏很 吃亏 thanh 5

    很 吃亏

  • 非常吃亏非常 吃亏 thanh 5

    非常 吃亏

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.