Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chī*kuī吃

Nghĩa tiếng Việt

bị thiệt thòi

Âm Hán Việt

cật, ngật khuy

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

6 nét

Bộ: 丂 (thiếu hụt)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là động từ ly hợp biểu thị việc chịu thiệt, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cật, ngật khuy

Từng chữ

  • 吃cật, ngậtnói lắp; ăn uống
  • 亏khuythiếu, khuyết; giảm bớt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: bị thiệt thòi

Câu ví dụ

  • 凡fán thanh 2事shì thanh 4太tài thanh 4斤jīn thanh 1斤jīn thanh 1计jì thanh 4较jiào thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2往wǎng thanh 3往wǎng thanh 3会huì thanh 4吃chī thanh 1亏kuī. thanh 1。

    Người luôn so đo tính toán trong mọi việc thường sẽ chịu thiệt.

  • 签qiān thanh 1订dìng thanh 4合hé thanh 2同tong thanh 5前qián thanh 2不bù thanh 4看kàn thanh 4仔zǐ thanh 3细xì thanh 4肯kěn thanh 3定dìng thanh 4会huì thanh 4吃chī thanh 1亏kuī. thanh 1。

    Không xem kỹ trước khi ký hợp đồng chắc chắn sẽ chịu thiệt.

  • 俗sú thanh 2话huà thanh 4说shuō thanh 1吃chī thanh 1亏kuī thanh 1是shì thanh 4福fú, thanh 2,你nǐ thanh 3别bié thanh 2太tài thanh 4难nán thanh 2过guò. thanh 4。

    Tục ngữ nói chịu thiệt là phúc, bạn đừng quá buồn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.