Nghĩa tiếng Việt
lạc, mất; mê, say, ham; lầm mê, mê tín; lờ mờ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
迷 là chữ hình thanh (psc): 辶 (辵, đi, biểu nghĩa) + 米 (biểu âm). Đi mà lạc lối — nghĩa gốc 'lạc đường', phái sinh thành 'mê hoặc, đam mê, mê tín'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /mí/bối rối; bị bối rối
- /mí/say mê
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: me
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Mê": đi (辶) trên những hạt gạo (米) rải vung vãi — lạc đường, đó là 'mê', mê lối, đam mê.
Gương Hán-Việt
'Mê' trong 'mê hoặc', 'mê tín', 'đam mê', 'mê lộ', 'người mê'.
Mở khoá kiến thức
Biết 迷 mở khoá 球迷 (cầu mê, fan bóng đá), 迷信 (mê tín), 迷人 (mê nhân, quyến rũ), 昏迷 (hôn mê), 着迷 (trước mê, say mê).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 迷 là chữ hình thanh gồm 辵 (辶, đi — biểu nghĩa) + 米 (biểu âm). Hình ảnh 'đi mà bị dẫn lạc lối, lạc hướng' cho ra nghĩa gốc 'lạc đường, mê lối'. Từ đó phái sinh các nghĩa 'mê hoặc, đam mê, mê tín, người hâm mộ, mơ hồ'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是一个足球迷。
Anh ấy là fan bóng đá.
- 我对中国文化很着迷。
Tôi rất say mê văn hoá Trung Hoa.
- 她笑起来很迷人。
Cô ấy cười rất quyến rũ.
- 病人已经昏迷了。
Bệnh nhân đã hôn mê rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.