Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng cho việc đắm chìm/nghiện (game, mạng, rượu, tình yêu...).
Câu ví dụ
- 沉迷游戏
Nghiện game
- 沉迷于网络
Đắm chìm trong mạng
- 沉迷酒精
Nghiện rượu
- 不要沉迷
Đừng đắm chìm (nghiện)
- 沉迷于爱情
Đắm chìm trong tình yêu
Kết hợp thường gặp
- 沉迷于
đắm chìm trong
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.