Từ vựng tiếng Trung
chén*mí

Nghĩa tiếng Việt

nghiện, đắm chìm, mê mẩn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (đi, đường)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng cho việc đắm chìm/nghiện (game, mạng, rượu, tình yêu...).

Câu ví dụ

  • 沉迷游戏Chénmí yóuxì thanh 2

    Nghiện game

  • 沉迷于网络Chénmí yú wǎngluò thanh 2

    Đắm chìm trong mạng

  • 沉迷酒精Chénmí jiǔjīng thanh 2

    Nghiện rượu

  • 不要沉迷Bùyào chénmí thanh 4

    Đừng đắm chìm (nghiện)

  • 沉迷于爱情Chénmí yú àiqíng thanh 2

    Đắm chìm trong tình yêu

Kết hợp thường gặp

  • 沉迷于chénmí yú thanh 2

    đắm chìm trong

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.