Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
mì蜜

Nghĩa tiếng Việt

mật ong; ngọt

Âm Hán Việt

mật

1 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蜜 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
虫
Số nét
14 nét

蜜 = 宓 (Mật, biểu âm) + 虫 (Trùng, biểu nghĩa: côn trùng); chữ hình thanh. Mật do côn trùng (ong) tạo ra, gốc nghĩa 'mật ong'. Dạng cổ là 𧖅.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm danh từ chỉ mật hoặc tính từ bổ nghĩa cho danh từ để tả vị ngọt, sự mật thiết.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /mì/mật ong, ngọt ngào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: mật

Mẹo nhớ

Hán-Việt "mật": 宓 (Mật) + 虫 (côn trùng) — côn trùng tạo ra mật, đúng nghĩa 'mật ong, ngọt ngào' trong 蜜蜂 (ong mật), 蜂蜜 (mật ong), 甜蜜 (ngọt ngào), 蜜月 (trăng mật).

Gương Hán-Việt

'mật' trong 'mật ong', 'ngọt mật', 'mật ngọt chết ruồi'

Mở khoá kiến thức

Nắm 蜜 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 蜜, 蜜蜂, 甜蜜, 蜂蜜, 蜜月.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蜜 seal 1
Tiểu triện
蜜 liushutong 1蜜 liushutong 2蜜 liushutong 3
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 蜜 là hình thanh: 宓 (Mật, biểu âm) + 虫 (côn trùng, biểu nghĩa). Dạng nguyên gốc là 𧖅. Nghĩa 'mật ong' giữ nguyên đến nay; mở rộng sang nghĩa trừu tượng 'ngọt ngào, ngọt như mật' trong 甜蜜 (ngọt ngào), 蜜月 (tuần trăng mật).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 花huā thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3很hěn thanh 3多duō thanh 1蜜mì thanh 4蜂fēng. thanh 1。

    Trong vườn có rất nhiều ong mật.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5的de thanh 5生shēng thanh 1活huó thanh 2很hěn thanh 3甜tián thanh 2蜜mì. thanh 4。

    Cuộc sống của họ rất ngọt ngào.

  • 新xīn thanh 1婚hūn thanh 1夫fū thanh 1妇fù thanh 4去qù thanh 4蜜mì thanh 4月yuè thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng. thanh 2。

    Vợ chồng mới cưới đi hưởng tuần trăng mật.

  • 我wǒ thanh 3喜xǐ thanh 3欢huān thanh 1喝hē thanh 1蜂fēng thanh 1蜜mì thanh 4水shuǐ. thanh 3。

    Tôi thích uống nước mật ong.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 密

    đồng âm mì, đồng Hán-Việt 'mật' (kín), tự dạng cực giống (宓+虫 vs 宓+山), dễ nhầm

  • 宓

    là biểu âm của 蜜; tự dạng phần trên giống hệt

  • 秘

    đồng âm mì, đồng Hán-Việt 'mật' (bí mật), dễ nhầm nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.