Nghĩa tiếng Việt
yên lặng
Âm Hán Việt
mật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 宀
- Số nét
- 8 nét
宓 = 宀 (Miên, biểu nghĩa: mái nhà) + 必 (Tất, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary ghi ý nghĩa hình ảnh: ẩn trong nhà (hidden at home). Mái nhà + 必 cho âm.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ chỉ sự yên tĩnh hoặc làm danh từ riêng chỉ họ người.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: mật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mật": 宀 (mái nhà) + 必 (nhất định) — nhất định ở trong nhà, yên lặng, "mật" kín.
Gương Hán-Việt
mật trong 宓羲 (Mật Hy — tên khác của Phục Hy, thủy tổ văn hoá Trung Hoa)
Mở khoá kiến thức
Biết 宓 mở khoá tên cổ 宓妃 (Mật Phi — tiên nữ sông Lạc trong Lạc Thần Phú của Tào Thực).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
宓 là chữ hình thanh: 宀 (biểu nghĩa, mái nhà) + 必 (biểu âm). Wiktionary ghi hình ảnh gốc: ẩn dật trong nhà. Nghĩa: yên tĩnh, kín đáo. Tiểu triện được ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 宓妃是洛河的女神。
Mật Phi là nữ thần sông Lạc.
- 他性格宓静,不爱说话。
Tính anh ấy yên tĩnh, không thích nói chuyện.
- 古书中宓字常用于人名。
Trong sách cổ, chữ 宓 thường dùng trong tên người.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.