Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mì*fēng蜜

Nghĩa tiếng Việt

ong mật

Âm Hán Việt

mật phong

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 虫 (sâu bọ)

14 nét

Bộ: 虫 (sâu bọ)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ chích hoặc quần khi làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mật phong

Từng chữ

  • 蜜mậtmật ong; ngọt
  • 蜂phongcon ong; đông, nhiều

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: ong mật

Câu ví dụ

  • 花huā thanh 1园yuán thanh 2里lǐ thanh 3有yǒu thanh 3许xǔ thanh 3多duō thanh 1蜜mì thanh 4蜂fēng thanh 1在zài thanh 4采cǎi thanh 3蜜mì. thanh 4。

    Trong vườn hoa có rất nhiều ong mật đang hút mật.

  • 蜜mì thanh 4蜂fēng thanh 1是shì thanh 4勤qín thanh 2劳láo thanh 2的de thanh 5昆kūn thanh 1虫chóng, thanh 2,整zhěng thanh 3天tiān thanh 1飞fēi thanh 1来lái thanh 2飞fēi thanh 1去qù. thanh 4。

    Ong mật là loài côn trùng chăm chỉ, suốt ngày bay đi bay lại.

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1被bèi thanh 4蜜mì thanh 4蜂fēng thanh 1蜇zhē thanh 1了le thanh 5一yí thanh 2下xià, thanh 4,手shǒu thanh 3肿zhǒng thanh 3了le. thanh 5。

    Anh ấy vô tình bị ong mật đốt một cái, tay sưng lên rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.