Nghĩa tiếng Việt
hiệu (phù hiệu, biển hiệu, ...); làm hiệu, dấu hiệu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
号 (Hiệu) là chữ hội ý: 口 (miệng) + 丂 (hơi thoát ra, tiếng gầm) — tiếng kêu lớn từ miệng. 号 là giản thể của 號. Mở rộng thành "số hiệu, dấu hiệu, ngày".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /hào/kích thước
- /hào/ngày
- /hào/số
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: gào
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gào/hiệu": miệng 口 bật ra luồng hơi 丂 mà gào, mà ra hiệu — 号 là "hiệu, dấu hiệu, số".
Gương Hán-Việt
âm chính là "gào" (gào thét); biến âm "hiệu" gặp trong "tín hiệu", "ký hiệu".
Mở khoá kiến thức
Biết 号 (gào/hiệu) mở khoá: tín hiệu, ký hiệu, số hiệu, ngày (日期).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 号 là chữ hội ý ghép 口 (miệng) với 丂 (luồng hơi thoát ra; tiếng hổ gầm) — diễn đạt tiếng kêu, gào lớn. 号 là dạng giản thể của 號. Nghĩa mở rộng sang "hiệu, dấu hiệu, số thứ tự, ngày trong tháng".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今天几号?
Hôm nay ngày mấy?
- 今天是五号。
Hôm nay là ngày năm.
- 你的房间是几号?
Phòng bạn số mấy?
- 这是什么符号?
Đây là ký hiệu gì?
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.