Từ vựng tiếng Trung
hào号
Nghĩa tiếng Việt
ngày
1 chữ5 nétTrong 9 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
号
Bộ: 口 (miệng)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '号' gồm có bộ '口' nghĩa là miệng và phần '丂', tạo thành âm thanh hoặc biểu hiện ra bên ngoài.
- Bộ '口' gợi ý về việc phát ra âm thanh, biểu lộ ra ngoài thông qua miệng.
→ Chữ '号' có nghĩa là kêu, gọi hoặc số hiệu.
Từ ghép thông dụng
号码
số
号召
kêu gọi
信号
tín hiệu