Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎo

Nghĩa tiếng Việt

cắn vào xương

Âm Hán Việt

giảo

1 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 咬 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

咬 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 交 (Giao, biểu âm); chữ hình thanh. Miệng cắn vào vật, gốc nghĩa 'cắn'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này làm động từ chỉ hành động dùng răng để cắn hoặc giữ chặt vật gì đó.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: cắn

  • /yǎo/cắn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: giảo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "giảo": 口 (miệng) + 交 (giao) — răng trên răng dưới giao nhau cắn vào, đúng nghĩa 'cắn' trong 咬, 咬牙切齿 (nghiến răng nghiến lợi).

Gương Hán-Việt

'giảo' (cùng nghĩa cắn) — ít gặp trong tiếng Việt, gần với 'cảo'

Mở khoá kiến thức

Nắm 咬 mở khoá loạt từ HSK 5-6: 咬, 咬牙切齿.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

咬 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 咬 là hình thanh: 口 (miệng, biểu nghĩa) + 交 (Giao, biểu âm). Wiktionary cũng ghi nhận một nghĩa thứ hai (khẩu giao) thuộc hội ý (口+交). Nghĩa chính 'cắn' giữ nguyên đến nay, dùng phổ biến trong 咬, 咬牙切齿 (nghiến răng), 咬住 (cắn chặt).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • xiǎo thanh 3gǒu thanh 3yǎo thanh 3le thanh 5 thanh 3 thanh 1kǒu. thanh 3

    Chó con cắn tôi một phát.

  • thanh 1yǎo thanh 3zhe thanh 5 thanh 1kuài thanh 4miàn thanh 4bāo. thanh 1

    Cô ấy cắn một miếng bánh mì.

  • thanh 1 thanh 4de thanh 5yǎo thanh 3 thanh 2qiè thanh 4齿chǐ. thanh 3

    Anh ấy giận đến nghiến răng nghiến lợi.

  • bié thanh 2ràng thanh 4wén thanh 2zi thanh 5yǎo thanh 3dào! thanh 4!

    Đừng để muỗi cắn!

  • píng thanh 2guǒ thanh 3tài thanh 4yìng thanh 4le, thanh 5 thanh 3 thanh 1 thanh 1yǎo thanh 3 thanh 2dòng thanh 4tā. thanh 1

    Quả táo cứng quá, tôi hầu như không cắn nổi.

  • zǒu thanh 3 thanh 4shí thanh 2yào thanh 4xiǎo thanh 3xīn, thanh 1bié thanh 2bèi thanh 4 thanh 4biān thanh 1de thanh 5xiǎo thanh 3gǒu thanh 3yǎo thanh 3shāng. thanh 1

    Lúc đi đường phải cẩn thận, đừng để bị chó con bên đường cắn bị thương.

  • thanh 1jǐn thanh 3yǎo thanh 3zhe thanh 5zuǐ thanh 3chún, thanh 2 thanh 3 thanh 4 thanh 2ràng thanh 4 thanh 4 thanh 3 thanh 1chū thanh 1lái. thanh 2

    Anh ấy cắn chặt môi, cố gắng không để mình khóc ra tiếng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 咬; tự dạng phần phải giống hệt

  • có 交 làm bên phải, đồng Hán-Việt 'giảo', dễ nhầm tự dạng

  • có 交 làm bên phải, đồng âm jiǎo, dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.