Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yáo摇
搖

Nghĩa tiếng Việt

lay động; quấy nhiễu

Âm Hán Việt

dao

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 摇 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
13 nét

摇 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 䍃 (Diêu, biểu âm; gồm 爫 trảo + 缶 phữu). Chữ hình thanh; là dạng giản thể của 搖, nghĩa 'lắc, đung đưa, lung lay'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc đồ vật để diễn tả hành động rung, lắc.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: lắc

  • /yáo/lắc

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dao

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dao": dùng tay (扌) lay đung đưa cái bình (䍃) - tức lắc, lung lay.

Gương Hán-Việt

'dao' trong 'dao động', 'lung lay'; tiếng Việt 'lắc, lay'.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ này mở khoá 摇摆 (lung lay), 摇晃 (đung đưa), 动摇 (dao động), 摇头 (lắc đầu).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

摇 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 摇 là dạng giản thể của 搖 - chữ hình thanh: 手 (扌) cho nghĩa - động tác bằng tay, 䍃 (gồm 爫 + 缶) cho âm. Nghĩa: lắc, vẫy, đung đưa.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他tā thanh 1摇yáo thanh 2了le thanh 5摇yáo thanh 2头tóu. thanh 2。

    Anh ấy lắc đầu.

  • 风fēng thanh 1一yī thanh 1吹chuī, thanh 1,树shù thanh 4就jiù thanh 4摇yáo thanh 2晃huàng. thanh 4。

    Gió thổi là cây đung đưa.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5决jué thanh 2心xīn thanh 1从cóng thanh 2未wèi thanh 4动dòng thanh 4摇yáo. thanh 2。

    Quyết tâm của anh ấy chưa bao giờ lay chuyển.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5在zài thanh 4摇yáo thanh 2篮lán thanh 2里lǐ thanh 3睡shuì thanh 4觉jiào. thanh 4。

    Đứa trẻ ngủ trong nôi.

  • 听tīng thanh 1到dào thanh 4主zhǔ thanh 3人rén thanh 2的de thanh 5声shēng thanh 1音yīn, thanh 1,小xiǎo thanh 3狗gǒu thanh 3不bù thanh 4停tíng thanh 2地de thanh 5摇yáo thanh 2尾wěi thanh 3巴ba. thanh 5。

    Nghe thấy giọng của chủ nhân, chú chó nhỏ không ngừng vẫy đuôi.

  • 无wú thanh 2论lùn thanh 4我wǒ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5劝quàn thanh 4说shuō, thanh 1,他tā thanh 1都dōu thanh 1只zhǐ thanh 3是shì thanh 4摇yáo thanh 2头tóu. thanh 2。

    Dù tôi khuyên bảo thế nào, anh ấy cũng chỉ lắc đầu.

  • 渔yú thanh 2夫fū thanh 1在zài thanh 4湖hú thanh 2面miàn thanh 4上shàng thanh 4轻qīng thanh 1轻qīng thanh 1地de thanh 5摇yáo thanh 2着zhe thanh 5船chuán thanh 2桨jiǎng. thanh 3。

    Người đánh cá nhẹ nhàng khua mái chèo trên mặt hồ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 谣

    cùng âm yáo, cùng có 䍃 phải

  • 遥

    cùng âm yáo, cùng có 䍃 phải

  • 摆

    cùng nghĩa 'lắc', dễ nhầm cách dùng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.