Từ vựng tiếng Trung
yáo*huàng摇
晃
Nghĩa tiếng Việt
lắc lư
2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
摇
Bộ: 扌 (tay)
13 nét
晃
Bộ: 日 (mặt trời)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '摇' có bộ thủ '扌' biểu thị hành động của tay, kết hợp với phần bên phải biểu thị ý nghĩa liên quan đến chuyển động.
- Chữ '晃' có bộ '日' biểu thị ánh sáng hoặc mặt trời, kết hợp với phần bên trái để chỉ sự dao động hoặc lắc lư.
→ Cả hai chữ kết hợp để chỉ sự lắc lư hoặc dao động.
Từ ghép thông dụng
摇摆
đu đưa, lắc lư
摇头
lắc đầu
晃动
rung động, lay động