Từ vựng tiếng Trung
dòng*yáo动
摇
Nghĩa tiếng Việt
lung lay
2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
动
Bộ: 力 (sức mạnh)
6 nét
摇
Bộ: 扌 (tay)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '动' có bộ '力' nghĩa là sức mạnh, kết hợp với chữ '重' (không hiển thị đầy đủ) mang nghĩa di chuyển, làm cho một vật động đậy.
- Chữ '摇' có bộ '扌' nghĩa là tay, kết hợp với phần âm '爻' để diễn tả hành động lắc lư, chuyển động bằng tay.
→ 动摇 có nghĩa là làm cho một vật di chuyển, lắc lư, hoặc thay đổi tình trạng ổn định.
Từ ghép thông dụng
动摇
dao động, lung lay
运动
thể dục, vận động
摇摆
đu đưa, lắc lư