Từ vựng tiếng Trung
dòng*yáo

Nghĩa tiếng Việt

dao động, lung lay, thay đổi quan điểm

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

động từ (verb)

动 (động) nghĩa là vận động; 摇 (dao) nghĩa là lay, động. 动摇 là lung lay, không vững chắc, hoặc làm thay đổi quan điểm, niềm tin.

Câu ví dụ

  • 他的信念没有动摇。Tā de xìnniàn méiyǒu dòngyáo. thanh 1

    Niềm tin của anh ấy không hề lung lay.

  • 风吹得树在动摇。Fēng chuī de shù zài dòngyáo. thanh 1

    Gió thổi khiến cây dao động.

  • 这件事动摇了他的决定。Zhè jiàn shì dòngyáo le tā de juédìng. thanh 4

    Việc này đã làm thay đổi quyết định của anh ấy.

Kết hợp thường gặp

  • 坚定不移jiāndìng bùyí thanh 1

    không lay chuyển

  • 动摇人心dòngyáo rénxīn thanh 4

    làm lung lay lòng người

  • 发生动摇fāshēng dòngyáo thanh 1

    xảy ra dao động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.