Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
yǎo*yá咬
qiè*chǐ牙

Nghĩa tiếng Việt

nghiến răng

Âm Hán Việt

giảo nha thiết xỉ

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 口 (miệng)

9 nét

Bộ: 牙 (răng)

4 nét

Bộ: 刀 (dao)

4 nét

Bộ: 齿 (răng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu để miêu tả trạng thái tức giận tột cùng của nhân vật

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giảo nha thiết xỉ

Từng chữ

  • 咬giảocắn vào xương
  • 牙nhacái răng; ngà voi
  • 切thiếtcắt, chạm khắc; cần kíp
  • 齿xỉrăng; tuổi tác

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 提tí thanh 2起qǐ thanh 3那nà thanh 4个ge thanh 5骗piàn thanh 4子zi, thanh 5,大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1恨hèn thanh 4得de thanh 5咬yǎo thanh 3牙yá thanh 2切qiè thanh 4齿chǐ. thanh 3。

    Nhắc đến kẻ lừa đảo đó, ai nấy đều hận đến nghiến răng nghiến lợi.

  • 他tā thanh 1咬yǎo thanh 3牙yá thanh 2切qiè thanh 4齿chǐ thanh 3地de thanh 5发fā thanh 1誓shì, thanh 4,一yí thanh 2定dìng thanh 4要yào thanh 4报bào thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5仇chóu. thanh 2。

    Anh ta nghiến răng nghiến lợi thề rằng nhất định phải báo mối thù này.

  • 看kàn thanh 4到dào thanh 4家jiā thanh 1园yuán thanh 2被bèi thanh 4毁huǐ, thanh 3,灾zāi thanh 1民mín thanh 2们men thanh 5无wú thanh 2不bù thanh 4咬yǎo thanh 3牙yá thanh 2切qiè thanh 4齿chǐ. thanh 3。

    Nhìn thấy quê hương bị tàn phá, những người dân vùng thiên tai ai nấy đều nghiến răng căm phẫn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.