Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Phó từ副词

Nghĩa tiếng Việt

mỗi một; đều, cùng

Âm Hán Việt

các

1 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 各 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

各 là chữ hội ý (ic): 夂 (bàn chân hướng xuống, biểu thị đi tới) + 口 (cửa hang/cửa nhà) — chân bước vào cửa, là 'đến, vào'. Đây là dạng gốc của 𢓜 và 格. Nghĩa 'đến' về sau dần được dùng cho nghĩa hư hoá 'mỗi, từng người riêng'.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Phó từ副词

Thường đứng trước danh từ hoặc lượng từ để chỉ từng cá thể hoặc mọi đối tượng trong một nhóm.

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Đứng trước danh từ số nhiều để chỉ từng cá thể trong tổng thể.

  • //mỗi

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: các

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Các": bàn chân (夂) bước tới cửa (口) — mỗi người đến từ một nơi, nên dùng nghĩa 'mỗi, từng'.

Gương Hán-Việt

'Các' trong 'các vị', 'các loại', 'các nước', 'các bạn'.

Mở khoá kiến thức

Biết 各 mở khoá 各位 (các vị), 各种 (các loại), 各地 (các nơi), 各自 (mỗi người), 各个 (từng cái).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

各 oracle 1
Giáp cốt văn
各 bronze 1
Kim văn
各 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 各 là chữ hội ý gồm 夂 (bàn chân) + 口 (cửa hang hoặc cửa nhà) — vẽ cảnh chân bước vào cửa, nghĩa gốc là 'đến, vào'; là dạng tiền thân của 𢓜 và 格. Phần 口 ở đây có thể chỉ cửa hang hay cửa nhà (tương tự như trong 高, 去, 谷). So sánh với 出 (chân bước ra). Từ nghĩa 'đến' về sau chuyển sang nghĩa hư hoá 'mỗi, từng'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 4wèi thanh 4péng thanh 2yǒu, thanh 3, thanh 3men thanh 5hǎo! thanh 3!

    Chào các bạn!

  • shāng thanh 1diàn thanh 4 thanh 3yǒu thanh 3 thanh 4zhǒng thanh 3shuǐ thanh 3guǒ. thanh 3

    Trong cửa hàng có các loại trái cây.

  • thanh 3men thanh 5 thanh 4 thanh 4huí thanh 2jiā. thanh 1

    Chúng tôi mỗi người về nhà mình.

  • zhōng thanh 1guó thanh 2 thanh 4 thanh 4de thanh 5cài thanh 4dōu thanh 1 thanh 4 thanh 1yàng. thanh 4

    Món ăn các nơi ở Trung Quốc đều khác nhau.

  • 各国都有自己的文化传统。Gè guó dōu yǒu zìjǐ de wénhuà chuántǒng. thanh 4

    Mỗi quốc gia đều có truyền thống văn hóa riêng.

  • 请大家各自表达意见。Qǐng dàjiā gèzì biǎodá yìjiàn. thanh 3

    Mời mọi người trình bày ý kiến riêng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 名 = 夕 + 口, cũng có 口 ở dưới, dễ nhầm với 各

  • 客 chứa 各 phía dưới, dễ nhầm và quên phần 宀 ở trên

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.