Từ vựng tiếng Trung
shū
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

mỗi người nêu ý kiến

4 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平3 V4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (bản thân)

3 nét

Bộ: (nhìn thấy)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 各: Chữ này có bộ miệng, gợi ý về việc mỗi người đều có ý kiến riêng.
  • 抒: Kết hợp bộ tay, ý chỉ hành động bày tỏ.
  • 己: Nhấn mạnh đến bản thân, cái riêng của mỗi người.
  • 见: Bộ chữ 'kiến', nghĩa là nhìn, thấy hoặc ý kiến.

Cụm từ này có nghĩa là mỗi người bày tỏ ý kiến của mình.

Từ ghép thông dụng

各位gèwèi

các vị

抒情shūqíng

bày tỏ tình cảm

意见yìjiàn

ý kiến