Từ vựng tiếng Trung
gè*gè

Nghĩa tiếng Việt

mỗi, từng

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (người)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Các (各) gồm bộ miệng (口) và phần thân trên (夂) thể hiện việc mỗi người phát biểu ý kiến riêng.
  • Cá (个) có bộ nhân (人) chỉ một người, thể hiện tính cá nhân.

各个 có nghĩa là từng cái, từng người riêng lẻ.

Từ ghép thông dụng

各位gèwèi

các vị

个人gèrén

cá nhân

各国gèguó

các nước