Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

mỗi; từng; các

1 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

đại từ

Đứng trước danh từ số nhiều để chỉ từng cá thể trong tổng thể.

Câu ví dụ

  • 各国都有自己的文化传统。Gè guó dōu yǒu zìjǐ de wénhuà chuántǒng. thanh 4

    Mỗi quốc gia đều có truyền thống văn hóa riêng.

  • 请大家各自表达意见。Qǐng dàjiā gèzì biǎodá yìjiàn. thanh 3

    Mời mọi người trình bày ý kiến riêng.

Kết hợp thường gặp

  • thanh 4wèi thanh 4

    mỗi vị, các vị

  • thanh 4zhǒng thanh 3

    mọi loại, các loại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.