Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shì
yàng

Nghĩa tiếng Việt

đa dạng

Âm Hán Việt

các thức các dạng

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (bắn)

6 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ và phải có trợ từ kết cấu 的 đi kèm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

các thức các dạng

Từng chữ

  • cácmỗi một; đều, cùng
  • thứcphép tắc, cách thức
  • cácmỗi một; đều, cùng
  • dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

各式各样 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 商店里有各式各样的商品Shāngdiàn lǐ yǒu gèshìgèyàng de shāngpǐn thanh 1

    Cửa hàng có hàng muôn hình muôn vẻ

  • 各式各样的人gèshìgèyàng de rén thanh 4

    người muôn kiểu

  • 各式各样的方法gèshìgèyàng de fāngfǎ thanh 4

    phương pháp muôn kiểu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.