Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ và phải có trợ từ kết cấu 的 đi kèm
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
các thức các dạng
Từng chữ
- 各cácmỗi một; đều, cùng
- 式thứcphép tắc, cách thức
- 各cácmỗi một; đều, cùng
- 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu
Tầng từ vựng
Thành ngữ各式各样 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 商店里有各式各样的商品
Cửa hàng có hàng muôn hình muôn vẻ
- 各式各样的人
người muôn kiểu
- 各式各样的方法
phương pháp muôn kiểu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.