Chữ Hán bộ

231 chữ (hiển thị 200)

Sắp xếp:
rénngười亿ức, mười vạn; liệu, lường; yên ổnngã xuốngjǐnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹnchóukẻ thùdùng, sử dụng; bởi vì; lý dodīng(xem: linh đinh 伶仃)jièkhoảng giữa; vẩy (cá); bậm bực, bứt rứtzhǎnghọ Chưởngjīnnay, bây giờsố dưlúnsắp xếprénlòng thương người; nhân trong hạt; tê liệtréngnhưng; vẫnshénhàng chục (hàng gồm 10 lính); một quyển; các đồ lặt vặtcāngkho, vựacóngđi theonghiêng ngả; âm trắcdàitriều đại; thay thế cho; đại diệntóngcùng nhaulìnglệnh, chỉ thị; viên quan; tốt đẹp, hiền lành(xem: mu lao 仫佬)menbọn, các, chúng(xem: ngật ngật 仡仡)dáng bên ngoài; lễ nghi, nghi thứcrènnhận (đơn vị đo thời nhà Chu, bằng 1/8 trượng)giao phóshìhọc trò; quanba, 3gánh vác; kỹ lưỡngnó; khácqiānnghìn, 1000xiāntiên, người đã tu luyện; đồng xuzhàngđồ binh khí; dựa vàozhòngnhiều, đôngtǔntrôi; trôi nổi; bập bềnh; lênh đênh; rán; chiênjiàgiá trị, giá cảhuǒngười cộng tác, người cùng làmhuìhội hè; tụ hội; hiệp hộixiūnghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lànhkàngsánh đôi cùng nhau, vợ chồngkỹ năng; bản lĩnh; ca nhi; vũ nữ (thời xưa)jiànphân biệt; từ chỉ đồ đựng trong bồ hay sọtlúnluân thường, đạo lý; loài, bực(như: kha ngoã 佧佤)hàng ngũ (hàng gồm 5 lính); bằng hàng; 5, năm (như: 五, dùng viết trong văn tự)đối lậpyǎngngẩng lên; kính mếnwěigiả, nguỵtrẻ con; trẻ emrèngánh vác, đảm nhận; chịu đựng; để mặc cho; chủ nhiệmfènphần chiachinh phạt; chặt仿fǎngbắt chước, làm theo, làm giốngáp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theosǎncái tán; (tên núi)shāngđau đớncāngkhiếm nhã; gã, thằng cha (khinh bỉ)zhònggiữa, đương lúczhùđứng yênchānglông bôngchuántruyềnshìnhư, giống nhưchia rẽ(xem: ủ lũ 傴僂,伛偻)yōuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãiwěicao tokiễng chân; mong ngóngy, hắn, anh ta, chị tabác ruột, anh của bố; tước Bábànbạn bè; người đồng sựgōugù lưng, còng lưngđánh giátuócõng trên lưngdànchỉ; song, những, nhưng mà; hễ, nếu nhưnhàn rỗi; ẩn, trốnthấp; cúi xuống; hạ xuốngdiànlàm ruộngyōnglàm thuêtónghọ Đồngthừa; ngoài ra, thừa ra; nhàn rỗi; số lẻ ra; họ Dưjiā(xem: già lam 伽藍)nào (trong hà nhân, hà xứ, ...)yòubảo hộ; phù hộ; giúp đỡ(xem: kha ngoã 佧佤)língdiễn viên, người diễn, đào kép; lẻ loi, cô độc; nhanh nhẹn, lanh lợianh, bạn, mày; vậy (dùng để kết thúc câu)chúng mình; chúng tôinìngtài giỏi; nịnh nọtđức Phật; đạo Phật, Phật giáozuǒgiúp đỡzuòlàm, tạo nênshēnduỗi ra; bày tỏ, kể rõthân, mình; hình thể; dạngqiānđều, cùngzhùở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyếndò xét, thăm dòwèivị tríshéhọ Xàbǎitrăm, 100; rất nhiềupèingọc bội (ngọc đeo trước ngực)(tên riêng)zhūlùn, còi, nhỏ bégōngcung cấp; tặng; lời khai, khẩu cunghàng dật (trong lễ định vua Thiên tử được bắt sáu mươi tư người múa bài bông, mỗi hàng tám người gọi là múa bát dật)zhíbềntiāotuỳ tiện; khinh thường; không trang trọng (lời nói và hành động)dòngvô tri; ấu trĩ; ngớ ngẩnyáng(xem: thảng dương 徜佯)jiāđẹp; tốtxiáhào hiệp; hiệp sĩyòumời ăn thêmkǎncứng thẳngkuǎkhoa trương, phóng đạikuàingười lái, người môi giớiqiáoở nhờ, đi ở nơi khác; kiều dânjiǎo(xem: tiêu nghiêu 僬僥,僬侥); (xem: nghiêu hãnh 僥倖,侥倖)jiǎođẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bậtlǎogã, lão, thằng cha, tên, hắnlệ thườngbạn bèmóuđều, ngang hàngèrđặt để, dừng lạinóng(từ khiếm xưng của phụ nữ)使shǐsứ giả, đi sứcháilũ, chúng, bọnshìthân cận, gần gũimột bênzhēnthăm dò, do thám, điều trachǐphí phạm, phí củagiống, như; dựa vào, nương vàobǎogiữ gìn; bảo đảmqiúdân tộc Cầu của Trung Quốc (còn gọi là dân tộc Độc Long); kính cẩn tuân theo, cung thuậnyǒngtượng gỗphải, vâng (lời đáp lại)hóutước Hầujiǎntiết kiệmdân gian; quê mùađôi, vợ chồngnhanh nhẹn sáng suốt, lanh lợiliǎtài, khéoéchốc lát; nước Nga [La Tư]yǎnkinh sợcao lớn, to lớnpīngthui thủi; trơ trọibắt được便biànthuận lợi, thuận tiện; ỉa, đái; phân, nước giải; liền, bèn, làm ngayqiàogiống; đẹpxìntin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tincái thớtchóulũ, bọnxiūtu hành; tu sửachờ đợijùnxinh, đẹp, kháu; tài giỏithói quen; người phàm tụckhinh nhờn; kẻ lấn ápqīnchiếm lấyvội vã, gấppáido dự, phân vânbèigấp nhiều lầnfèngbổng lộcđều, tất cảngông ngáodàolật ngược, đổ, ngã; đổihòuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dòkōngngu dốt; không biếtqīngnghiêng; đè úp; dốc hếtjiànkhoẻ mạnh, sức khoẻ; giỏi giangluǒlộ ra, hiện ra; trần truồngtrẻ con; chia cõiruònhư thếlùn, thấp; người Nhật Bảncúi xuốngguānngười coi ngựajuécứng cỏi, ương ngạnhjuànmệt mỏijièvay mượntǎngví nhưqiànxinh đẹp; rể, nhà traishūchợt, chớp nhoángkhiến; để cho; làm; đến mứczhàinợ nầnzhítrị giá, đáng giámạnh mẽ, mãnh liệtzhuōrõ rệt, lớn laochàngnêu ra đầu tiêndựa vàoǎnta, tôitíngdừng lạiyǎndừng, thôi, nghỉ; nằm; nép, xếpjiǎdối trá; mượn, vay; nghỉ tắm gộixiéđều, cùnglời kệ (các bài thơ của Phật)guīquái dị; kỳ quái; một mìnhǒutình cờ; đôi, chẵn; tượng gỗtōuthu, thâu tómpiānnghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sứcchángđền lạizuòlàmwēiâu yếm, ôm ấp