Nghĩa tiếng Việt
áp mặt vào; ẩn nấp; bái phục, tuân theo
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
伏 = 亻 (Nhân: người) + 犬 (Khuyển: chó). Chữ hội ý (ic): người (亻) ngồi xuống theo tư thế của chó (犬) — phủ phục, cúi đầu, ẩn náu. Rất trực quan.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: phục
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phục": người (亻) nằm phục như chó (犬) — phục kích, phục tùng, phủ phục dưới đất.
Gương Hán-Việt
"phục" trong "phục kích", "phục tùng", "phục vụ" — tiếng Việt dùng rất rộng rãi, đồng nghĩa.
Mở khoá kiến thức
Biết 伏 mở khoá: 埋伏 (phục kích), 起伏 (lên xuống), 伏法 (bị xử tử, phục pháp), 三伏 (ba mùa nóng).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 伏 là chữ hội ý: 人 (người) + 犬 (chó) — người ở tư thế như chó phủ phục. Nghĩa gốc: cúi mình, phủ phục. Mở rộng: ẩn núp (埋伏), chịu đựng (伏法), phục kích; mùa nóng nhất (三伏天).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 士兵埋伏在草丛中。
Binh sĩ phục kích trong bụi cỏ.
- 山路起伏不平。
Đường núi lên xuống gập ghềnh.
- 罪犯已经伏法。
Tên tội phạm đã bị xử tử.
- 他趴伏在地上。
Anh ấy phủ phục xuống đất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.