Nghĩa tiếng Việt
dân gian; quê mùa
Âm Hán Việt
lí
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 9 nét
俚 = 亻(Nhân, biểu nghĩa: người) + 里 (Lý, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ nhân chỉ liên quan đến con người và xã hội, 里 cho âm đọc lǐ. Nghĩa: người dân gian, quê mùa.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ sự dân dã hoặc thô tục.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lí
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lái": 亻(người) + 里 (làng) — người "lái" buôn từ làng quê lên, quê mùa mộc mạc chưa quen phong cách thành thị.
Gương Hán-Việt
lái — thấy trong "lái ngữ" (俚语: tiếng lóng, lời dân gian)
Mở khoá kiến thức
Biết 俚 mở khoá từ 俚语 (lǐyǔ — tiếng lóng/ngôn ngữ bình dân) rất quan trọng trong học tiếng Trung.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 亻(人) biểu nghĩa chỉ người, 里 biểu âm. Tiểu triện đã thấy hình thức này. Nghĩa gốc: người thôn quê, phong cách dân gian. Từ 俚语 (lǐyǔ — ngôn ngữ bình dân, tiếng lóng) rất phổ biến trong tiếng Trung hiện đại.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这是一句俚语,不太正式。
Đây là một câu thành ngữ bình dân, không chính thức lắm.
- 他的文章充满俚俗之语。
Bài viết của anh ta đầy ngôn ngữ bình dân.
- 俚曲流传于民间,经久不衰。
Ca khúc dân gian lưu truyền trong dân, mãi không phai.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.