Nghĩa tiếng Việt
gã, lão, thằng cha, tên, hắn
Âm Hán Việt
lão
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 8 nét
佬 la chu hinh thanh: bo 亻 (nhan, nguoi — bieu nghia) + 老 (lao, gia — bieu am). Chi dan ong, ga, ten (thuong dung trong khau ngu, khong trang trong).
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm hậu tố trong khẩu ngữ để chỉ một nhóm người hoặc một người đàn ông cụ thể với sắc thái bình dân.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: lão
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lao": nguoi (亻) gia lao (老 bieu am) — lo lao, ga lao, ten dan ong kieu thong tuc.
Gương Hán-Việt
Lao trong dai lao (大佬 — dai ca, thu linh), lao ngoai (佬外 — nguoi nuoc ngoai, tieng Quang)
Mở khoá kiến thức
Biet 佬 mo khoa: 大佬 (dai ca, thu linh), 老外 kieu noi the hien, 墨佬 (tay mo, nguoi do).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
佬 la chu hinh thanh gom 亻 (nguoi) lam bieu nghia va 老 (gia) lam bieu am. Nghia: ga, ten, han, lo (khau ngu noi ve dan ong, co ve suong sa hoac miệt thi tuong ngu canh). Thuong gap trong tieng Quang va tieng dia phuong.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他是公司里的大佬。
Anh ay la dai ca trong cong ty.
- 这个老佬说话很直接。
Ong lao nay noi chuyien rat thang than.
- 街上有很多佬乡。
Tren pho co nhieu nguoi dong huong.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.