Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词Tính từ形容词
xìn

Nghĩa tiếng Việt

tin tưởng, tin theo; lòng tin, đức tin

Âm Hán Việt

tín

1 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 信 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

信 = 亻 (Nhân, biểu âm) + 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói). Đây là chữ hình thanh: lời người nói ra phải đáng tin — nghĩa 'tin tưởng'. Thuyết Văn còn xem là hội ý: người + lời = lòng tin.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ thư tín hoặc động từ thể hiện sự tin tưởng vào điều gì đó.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /xìn/tin tưởng; niềm tin
  • /xìn/thư

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: tín

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'Tín' nghĩa là 'tin tưởng, lòng tin, thư'. Nhớ: 亻 (người) đứng cạnh 言 (lời nói) — người mà giữ lời thì đáng 'tín nhiệm'.

Gương Hán-Việt

Chữ 信 (Tín) cực kỳ quen trong tiếng Việt: 'tin tưởng', 'tín nhiệm', 'thư tín', 'tín hiệu', 'tự tin', 'uy tín', 'tín ngưỡng'.

Mở khoá kiến thức

Nắm 信 mở khoá nhóm từ Hán-Việt về niềm tin và thông tin: 信任, 信心, 信号, 信息, 自信, 信仰.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

信 seal 1
Tiểu triện
信 liushutong 1信 liushutong 2信 liushutong 3信 liushutong 4
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 信 là chữ hình thanh (psc): {{Han compound|人|言|c1=p|c2=s|t2=words}} — 人 biểu âm, 言 (lời nói) biểu nghĩa. Thuyết Văn lại giải thích đây là hội ý (ic): 'người + lời' tức là người giữ lời thì đáng tin. Cả hai cách hiểu đều phù hợp với nghĩa 'tin tưởng, lòng tin, thư từ'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我相信你。wǒ xiāngxìn nǐ. thanh 3

    Tôi tin bạn.

  • qǐng thanh 3gěi thanh 3 thanh 3xiě thanh 3xìn. thanh 4

    Mời viết thư cho tôi.

  • 他对自己很有信心。tā duì zìjǐ hěn yǒu xìnxīn. thanh 1

    Anh ấy rất tự tin vào bản thân.

  • 请发短信给我。qǐng fā duǎnxìn gěi wǒ. thanh 3

    Mời gửi tin nhắn cho tôi.

  • thanh 3shōu thanh 1dào thanh 4le thanh 5 thanh 3de thanh 5xìn. thanh 4

    Tôi đã nhận được thư của bạn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 心 (tâm) đồng âm 'xin', dễ nhầm khi nghe

  • 言 (ngôn) là một nửa của 信, dễ nhầm khi viết

  • 新 (tân - mới) đồng âm 'xin'

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.