Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
jǐn

Nghĩa tiếng Việt

chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

Âm Hán Việt

cẩn, cận

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 仅 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

仅 là giản thể của 僅. Bản gốc 僅 = 人 + 堇 (psc), 堇 biểu âm. Bản giản thể rút 堇 thành 又.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm phó từ đứng trước động từ hoặc cụm số lượng để giới hạn phạm vi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn
  • /jǐn/chỉ

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cẩn, cận

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cận": một người 亻 đứng cạnh bàn tay 又 — chỉ vừa đủ vẹn một mình, đó là 'cận' (chỉ, vừa đủ).

Gương Hán-Việt

cận trong "cận đại" 近代, "cận nhân" 僅人

Mở khoá kiến thức

Biết 仅 mở khoá nhóm từ phạm vi và mức độ: 仅, 不仅, 仅仅, 仅次于.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

仅 seal 1
Tiểu triện
仅 liushutong 1
Lục thư thông

Wiktionary chú 僅 = 人 + 堇 (ls=psc, c1=s c2=p) — 人 cho nghĩa 'người', 堇 cho âm. Nghĩa gốc 'người chỉ vừa đủ', mở rộng thành 'chỉ, ít ỏi, vẻn vẹn'. Bản giản thể viết 又 thay 堇.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4běn thanh 3shū thanh 1jǐn thanh 3yǒu thanh 3shí thanh 2yè. thanh 4

    Quyển sách này chỉ có 10 trang.

  • thanh 1 thanh 4jǐn thanh 3cōng thanh 1míng, thanh 2hái thanh 2hěn thanh 3 thanh 3lì. thanh 4

    Anh ấy không chỉ thông minh, mà còn nỗ lực.

  • thanh 3jǐn thanh 3jǐn thanh 3shì thanh 4kāi thanh 1 thanh 4wán thanh 2xiào. thanh 4

    Tôi chỉ đùa một chút thôi.

  • thanh 1de thanh 5chéng thanh 2 thanh 4jǐn thanh 3 thanh 4 thanh 2 thanh 4 thanh 1míng. thanh 2

    Thành tích anh ấy chỉ kém hạng nhất.

  • 仅有三个人Jǐnyǒu sān gè rén thanh 3

    Chỉ có ba người

  • 不仅如此Bùjǐn rúcǐ thanh 4

    Không những vậy

  • 仅仅十分钟Jǐnjǐn shí fēnzhōng thanh 3

    Chỉ mười phút

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm jìn/jǐn, cùng Hán-Việt 'cận' (gần)

  • tự nó dễ viết thiếu nét trong 又

  • tự dạng cùng 亻+又, dễ nhầm khung

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.