Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
bù*jǐn不

Nghĩa tiếng Việt

không chỉ, không những; không những... mà còn

Âm Hán Việt

bất cẩn

2 chữ8 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ nhất và hay đi kèm với các liên từ như 而且 hoặc 还 ở phân câu sau

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

bất cẩn

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 仅cẩnchỉ, ít ỏi, vẻn vẹn

Tầng từ vựng

Bù jǐn dùng để nối hai mệnh đề, mở rộng nội dung. Thường đi kèm với 而且 hoặc 也. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.