Từ vựng tiếng Trung
bù*jǐn*jǐn不
仅
仅
Nghĩa tiếng Việt
không chỉ
3 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
不
Bộ: 一 (một)
4 nét
仅
Bộ: 人 (người)
4 nét
仅
Bộ: 人 (người)
4 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '不' có nghĩa là 'không', thể hiện sự từ chối hoặc phủ nhận.
- Chữ '仅' có nghĩa là 'chỉ', thường dùng để nhấn mạnh sự giới hạn.
→ '不仅仅' có nghĩa là 'không chỉ', dùng để diễn tả rằng có thêm những yếu tố khác ngoài những gì đã đề cập.
Từ ghép thông dụng
不仅
không chỉ
不仅如此
không chỉ như vậy
不仅...而且...
không chỉ... mà còn...