Nghĩa tiếng Việt
nghìn, 1000
Âm Hán Việt
thiên
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 人
- Số nét
- 5 nét
仟 không có dữ liệu cấu trúc CHISE. Wiktionary ghi là dạng tài chính của 千 (nghìn), cấu trúc tương tự 佰 (trăm). Bộ 人 (nhân) kết hợp với âm 千 — người đứng đầu nghìn quân.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm số từ dùng trong ngân hàng và hóa đơn để biểu thị số một nghìn nhằm chống gian lận.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Hán-Việt: thiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt chưa phổ biến: 仟 có bộ 人 (người) — người đứng đầu một nghìn quân lính; cũng là chữ 'nghìn' dùng trên séc ngân hàng để không bị sửa thành 干 hay 千.
Gương Hán-Việt
仟 thay thế cho 千 trong văn bản tài chính/pháp lý TQ
Mở khoá kiến thức
Biết 仟 giúp đọc séc ngân hàng TQ — 仟佰拾 (nghìn trăm mười) thay cho 千百十.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 仟 là: (1) chỉ huy 1000 lính thời cổ; (2) dạng tài chính của 千 (nghìn) dùng trong văn bản kế toán; (3) dạng cổ của 阡 (đường bờ ruộng). Bộ 人 (người) kết hợp với âm nghìn. Không có hình ảnh glyph cổ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 支票金额为壹仟元。
Số tiền trên séc là một nghìn đồng.
- 仟夫长统率千名士兵。
Thiên phu trưởng chỉ huy nghìn lính.
- 正式文件上常用仟代替千。
Trong văn bản chính thức thường dùng 仟 thay 千.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.